Độ pH của cây chanh dây (chanh dây Đài Loan)

Đất trồng là yếu tố quan trọng đối với khả năng sinh trưởng cho cây trồng. Việc kiểm soát đất trồng cũng như kiểm tra độ pH của đất là một quy trình cần thiết. Hãy cùng tham khảo độ pH của cây chanh dây và các loại cây khác bên dưới. Nhằm đảm bảo cho sự phát triển của cây trồng một cách tốt nhất. Từng loại cây sẽ thích ứng với từng loại đất có độ p.H khác nhau.

Những điều cần biết về độ p.H

Độ pH là đơn vị đo độ axit hay độ kiềm có trong đất (hoặc dung dịch). Nhằm đánh giá đất (dung dịch) đang có nồng độ axit cao hay nồng độ kiềm cao. Từ đó sẽ có kế hoạch điều chỉnh lại sao cho phù hợp với từng loại cây trồng hay sinh vật.

Xem thêm: Các bài viết về độ pH

Dải đo pH đất từ 1 đến 14, song giá trị mỗi khoảng đo thể hiện tính chất của mỗi loại đất. pH = 7 là đất trung tính, pH < 7 đất mang tính axit, pH > 7 đất có tính chất kiềm. Đất có tính axit hay kiềm sẽ giúp bạn có quyết định tác động vào nó một cách đúng đắn nhất.

Bảng đo nồng độ pH
Bảng đo nồng độ pH

Độ pH của cây chanh dây và các cây trồng khác

Riêng đối với cây Chanh dây (Chanh dây Đài Loan), độ pH của cây chanh dây là 6.5 – 7.0. Sau đây là bảng pH tối thích của một số loại cây trồng khác.

Cây trồng p.H thích hợp Cây trồng p.H thích hợp
Bắp (Ngô) 5.7 – 7.5 Trà 5.0 – 6.0
Họ bầu bí 5.5 – 6.8 Cây tiêu 5.5 – 7.0
Bông cải xanh 6.0 – 6.5 Thuốc lá 5.5 – 6.5
Cà chua 6.0 – 7.0 Thanh long 4.0 – 6.0
Cà phê 6.0 – 6.5 Súp lơ 5.5 – 7.0
Cà rốt 5.5 – 7.0 Ớt 6.0 – 7.5
Cà tím 6.0 – 7.0 Nho 6.0 – 7.5
Cải bắp 6.5 – 7.0 Mía 5.0 – 8.0
Củ cải 5.8 – 6.8 Mai vàng 6.5 – 7.0
Cải thảo 6.5 – 7.0 Lúa 5.5 – 6.5
Cam quýt 5.5 – 6.0 Lily 6.0 – 8.0
Cao su 5.0 – 6.8 Khoai tây 5.0 – 6.0
Cát tường 5.5 – 7.5 Khoai lang 5.5 – 6.8
Cẩm chướng 6.0 – 6.8 Hoa lan 6.5 – 7.0
Cẩm tú cầu 4.5 – 8.0 Hoa hồng 5.9 – 7.0
Đậu đỗ (Đỗ tương) 6.0 – 7.0 Cúc nhật 6.0 – 8.0
Đậu phộng 5.3 – 6.6 Hành tỏi 6.0 – 7.0
Dâu tây 5.5 – 6.8 Gừng 6.0 – 6.5
Đậu tương 5.5 – 7.0 Dưa leo 6.0 – 7.0
Đồng tiền 6.5 – 7.0 Rau gia vị 5.5 – 7.0
Dưa hấu 5.5 – 6.5 Khoai mì (sắn) 6.0 – 7.0
Xà lách 6.0 – 7.0 Cây bơ 5.0 – 6.0
Bông 5.0 – 7.0 Dưa chuột 6.5 – 7.0
Cây chè 4.5 – 5.5 Chuối 6.0 – 6.5
Hành tây 6.4 – 7.9 Cà chua  6.3 – 6.7